If you are visually impaired or blind, you can visit the PDF version by Pressing CONTROL + ALT + 4
You need a JavaScript-enabled browser to view this Publication
Please follow these steps to view the Publication:
Enable JavaScript in your browser
Refresh this page
Best regards
Zmags
MỤC LỤC
CONTENT
1
2
3
Ống thép và đầu nối ống 4
Van, bộ chấp hành và hệ thống điều khiển 56
Thông tin kỹ thuật 198
1
2
3
Steel tubes and fittings 4
Valves, actuators and control system 56
Technical information 198
Catalogue ‘Sản phẩm công nghiệp’ là do Brodrene Dahl, Na Uy biên soạn. Không được phép sao chép/in ấn nội dung của bộ sách này mà không
được sự cho phépcủa Brodrene Dahl AS, Na Uy. © Bản quyền Brodrene Dahl AS Norge
Thông tin kỹ thuật trong ấn phẩm này, thực ra, chỉ mang tính chất tham khảo và không đề cập đến các tình huống có thể xảy ra. Người sử dụng
phải tự tiến hành tính toán và đánh giá thông tin kỹ thuật. Nhà xuất bản không chịu trách nhiệm về những sai sót tổn hại/tổn thương hoặc những
sự cố hỏng hóc
MỤC LỤC CONTENT 1 2 3 Ống thép và đầu nối ốn
Brodrene Dahl đã được thành lập như một công ty c
ỐNG THÉP VÀ ĐẦU NỐI ỐNG STEEL TUBES AND FITTINGS
Ống thép đúc. Chủng loại: ASTM-A-106 gr.B. Kích t
HS Code 7304.1900 Đường kính STD SCH OD
Ống thép đúc. Chủng loại: JIS STPG 370 Kích thước
Ống thủy lực. Vật liệu EN 10305-4 E235+N. Ống đen
Ống thủy lực. Vật liệu EN 10305-4 E355+N tráng kẽ
Ống đồng Niken CUNI 90/10 DIN 86019. Chứng chỉ vậ
Khuỷu nối ống đúc 90o LR. Chủng loại: ASTM-A-234
A A K s OD HS Code 7307.9900 Đườ
Khuỷu nối ống đúc 45o LR. Chủng loại: ASTM-A-234
Khuỷu nối ống đúc 90o SR. Chủng loại: ASTM-A-234
Nối giảm đồng tâm bằng đồng Niken CUNI 90/10 DIN
Nối thu đồng tâm. Chủng loại: ASTM-A234 WPB. Kích
HS Code 7307.9900 Đường kính STD
HS Code 7307.9900 Đường kính STD
HS Code 7307.9900 Đường kính STD
HS Code 7307.9900 Đường kính
Nối thu lệch tâm. Chủng loại: ASTM-A234 WPB. Kích
Nối T đúc. Chủng loại: ASTM-A234 WPB. Kích cỡ the
HS Code 7307.9900 Đường STD
NỐI T ĐÚC, EN 10253-2, CHỦNG LOẠI P235GH TC1 (DIN
Nối T đúc. Chủng loại: ASTM-A-234 WPB. Kích cỡ th
NỐI ỐNG T GIẢM BẰNG THÉP, EN 10253-2, CHỦNG LOẠI
Đầu chụp. Kích cỡ theo tiêu chuẩn ASME B.16.9. C-
HS Code 7307.9900 Đường
Ống nối saddle DIN 2618. Mác thép: P235 GHTC1 (St
Nối ống dạng yên ngựa bằng đồng Niken CUNI 90/10
Mặt bích hàn có cổ bằng đồng niken CUNI 90/10 DIN
Mặt bích loại trượt. Chủng loại: ASTM A 105N. Kíc
Mặt bích loại trượt. Chủng loại: ASTM A 105N. Kíc
Bích đúc nổi (loại cổ hàn). Chủng loại: ASTM A-10
HS Code 7307.9100
Bích đúc nổi (loại cổ hàn). Chủng loại: ASTM A-10
HS Code 7307.9100
Mặt bích kín. Chủng loại: ASTM A 105N. Kích thước
Mặt bích kín. Chủng loại: ASTM A 105N. Kích thước
Mặt bích loại có ren. Chủng loại: ASTM A 105N. Kí
Mặt bích loại đúc PN 10 NS2526. Mác thép: RSt 37.
Mặt bích loại đúc PN 16 NS2527. Mác thép: RSt 37.
Mặt bích loại đúc PN 40 NS2529. Mác thép: RSt 37.
Mặt bích kín PN 6, DIN 2527 mẫu B. Mác thép: RSt
Mặt bích kín PN 10 DIN 2527, mẫu B. Mác thép: RSt
Mặt bích kín được đúc bằng thép tấm PN 10 DIN 252
Khớp nối cao su bù lệch tâm, loại HB130-N Bellow
Khớp nối ống TeeKay Pipe Coupling, type TeeKay V
A APPROVALS: B L HS Code 7307
Đầu nối bằng đồng Niken CUNI 90/10 DIN 86103 form
Bulông đầu lục giác, ren suốt/ren một nửa , có mạ
Bulông đầu lục giác, ren suốt/ ren một nửa bằng I
Kẹp ống thủy lực Hydraulic Clamps Loại
Tấm thép có đục lỗ 2 đầu Top plate Loại kẹp
Bulông chữ U U-Bolt HS Code 7326.90
Bulông chữ U U-Bolt HS Code 7326.90
VAN, BỘ CHẤP HÀNH VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VALVES,
Thông tin chung Toàn bộ van, Bộ chấp hành và phụ
Thông tin chung Van chặn Van chặn thông thường ở
General information Stop valve The stop valve is
Van bi 2 thân, kiểu Effebi 2411, bằng đồng khử kẽ
Van bi 2 thân, kiểu LK 443024 Two-piece Ball valv
Van bi 2 thân, kiểu HAITIMA (EGO) 2006 Two-piece
W H L ØD 9 4 3
Van bi 3 thân loại Haitima 2013DM Three-piece bal
A R1 A ØS Ød3 Ød2 Ød4 R2 Kun DN4
Van bi 3 ngả loại Haitima 2057 (EGO) Three-port b
Van bi 3 ngả loại loại Three-port ball valve M
Van bi có gắn bích loại 2019D/ 2020D
1.0619 316/CF8M 1.0619
Hướng dẫn lắp đặt van bướm Installation guide for
Bảng giá trị lực mômen cho Van bướm EGO Torque va
Van bướm kiểu Lug, loại EGO
H A B C D Loại van có k
Van bướm kiểu Lug, loại EGO
H A B HS Cod e 8481.8072
Van bướm kiểu Wafer, loại EGO
H A B 8 9 7 6 4 C D 5
Van bướm kiểu Wafer loại EGO
H A B 8 9 7 6 4 5 3 2 1
Tay quay và tay gạt lắp cho van bướm loại EGO Gea
Miếng đệm cho van bướm EGO (cho bộ chấp hành) Spa
Van bướm, mod. 57, kiểu Wafer GGG 40/316/EPDM But
�I H D 450 A
Van bươm, mod. 57, kiểu Wafer GGG40/316/BUNA-N Bu
�I H D 450 A
Van bướm, mod. 57, kiểu Wafer GGG40/ALU. BR./EPDM
�I H D 450 A DN
Van bướm, mod. 57, Kiểu wafer GGG40/ALU. BR./BUNA
�I H D 450 A DN
Van bướm, mod. 57, kiểu Wafer cho hàng khô GGG40/
�I H D 450 A
Van bướm, mod. 64, kiểu LUG GGG40/ALU. BR./EPDM B
�I H D 450
Van bướm, mod. 64, kiểu lug GGG40/ALU. BR./BUNA-N
�I H D 450
Van bướm, mod. 64, kiểu lug, thiết kế đặc biệt ch
�I H D 450 A DN
Van bướm, mod. 64, kiểu lug GGG40/ALU. BR./BUNA-N
�I H D 450 A DN
Van bướm, mod. 64, kiểu hai mặt bích Butterfly val
H D 450 �I A
Bảng giá trị lực mô men cho van bướm S57 và S64 T
Tay quay và tay gạt cho S57 và S64 Gear and h
Van bướm, loại Wafer, kiểu 2104 Butterfly valve, W
Van bướm, loại Wafer, mod 96 , hiệu suất cao Butt
Van bướm, loại Wafer, mod 96 hiệu suất cao Butter
Van bướm, loại LUG, mod 96 hiệu suất cao Butterfly
Van bướm, loại LUG, mod 96 hiệu suất cao Butterfly
Tay gạt cho S96 Hand lever for S96
Van cầu LK 456022
Van cầu loại LK 456122
Van cầu loại 456322
Van cầu loại LK 458922
R 6 5 4 3 2 1 H1 max. D DN L
Van cầu loại LK 458822
H max. DN D R L 8
Van cầu dạng thẳng
Van cầu dạng thẳng
Van cầu dạng góc
Van cầu dạng góc
Van cầu loại LK 467052
R H max. D DN L HS Cod
Van cầu loại LK 467152
6 5 8 7 10 2 9 4 3 1 R H max.
Van cầu loại LK 467002
R H max. D DN L HS Cod
Van cầu loại LK 467102
6 5 8 7 10 2 9 4 3 1 R H max.
Van cầu dạng thẳng
Kích thước DN 50 – DN 250 Áp lực JIS 10k Kiểu thẳ
Van cầu dạng góc
Kích thước DN 50 – DN 200 Áp lực JIS 10k Kiểu góc
Van một chiều đóng nhanh loại LK 159101
Van một chiều đóng nhanh loại LK 159701
R 11 10
R L2 11 10
Van đo sâu LK 357020
Ống đo sâu Sound tube with chain ØD 3 2
Van ñóng nhanh, kiu van thng loi LK901002 Van
Van ñóng nhanh, kiu van góc loi LK 901102 Van
T ñiu khin van ñóng nhanh bng khí nén Tủ điều
Van kim Van kim Needle valves R H
Van cửa LK 620002
R R H
Van cửa LK 620151 (có thước chỉ vị trí)
R H D L L HS Code
Van cổng
Van cổng
Van cổng bằng đồng thiếc
Van cổng bằng đồng thiếc
Van kiểm tra, loại LK 471494 Check valve type LK
Van 1 chiu kép loi LK 306252 Van kiểm tra kép,
Van 1 chiu loi Socla Van 1 chiều, loai Socla N
Van một chiều dạng trục vít, loại LK 466694 NR Sc
Van 1 chiều kiểu trục vít lồi LK 467052NR
R H max. D DN L HS Code
Van 1 chiều kiểu trục vít lồi LK 467052 Rst NR
R H max. D DN L HS Code
Van 1 chiều kiểu trục vít loại LK 467152 NR
R H max. DN D L HS Code
Van 1 chiều kiểu trục vít loại LK 467152 NR
R H max. D DN L HS Cod
Van mộtchiều kiểu trục vít, loại LK 467102 NR
R H max. DN D L HS Code
Van cầu SDNR
Kích thước DN 50 – DN 250 Áp lực JIS 10k Loại thẳ
Van cầu SDNR
Kích thước DN 50 – DN 200 Áp lực JIS 10k Loại van
Van giảm áp loại D F06 HABEDO Pressure reducing v
Lọc Y Cim 74-A Y-Strainer, type Cim 74-A C CH1
Lọc Y LK 482294 Y-Strainer, type LK 482294 L
Nhà kho trung tâm Central warehouse
Lọc Y
Biểu đồ áp lực chỉ dùng cho mắt lưới có kích cỡ c
Hộp đọng cặn dạng thẳng LK 482051
Hộp đọng cặn dạng góc LK 482151
Thiết bị lọc Mud box
Van nối bích EGO
Van kiểm tra cho bồn chứa, loại Win 2000 MUD Tank
Van kiểm tra cho bồn chứa, loại Win 2000 Tank ven
Van thông hơi két loại Aero1.1
Bộ chấp hành khí nén loại Air-Torque Pneumatic ac
BẢNG PHÂN LOẠI SQUARE CASING TABLE FOR SQUARE CAS
Van điện từ và hộp công tắc giới hạn Solenoid val
Bản vẽ kích thước cho bộ chấp hành điện và khí né
Bộ chấp hành điện loại El-Torque QT 250, QT 800 v
C QT 250 B A QT 800 B
Bảng đấu nối cho Bộ chấp hành điện EL Torque QT 2
189
Hệ điều khiển có màn hình đồ hoạ phân giải cao Co
Modun giao tiếp CAN-VI Can-VI Interface-module
Tủ điều khiển solenoid Solenoid cabinet
Hộp van Valve Chest Cụm 2 ngăn 2-Cell manifold
Cụm van UT UT Valve Manifold X Y
Cụm van UT UT Valve Manifold X Y
Thước đo mức Level gauges
Thước đo mức Level gauges HS Code
Kim loại được dùng làm van và phụ tùng. NHÔM – là
Metals used in valves and fittings ALUMINIUM - A n
Dãy điện hóa của kim loại và hợp kim Galvanic ser